always available to be sent
/ˈɔːl.weɪz əˈveɪ.lə.bəl tə bi sent/
Nghĩa thường dùng
luôn sẵn sàng được gửi đi
cụm từ
“The documents are always available to be sent.”Các tài liệu luôn sẵn sàng được gửi đi.