Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

going

/ˈɡoʊ.ɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc going cho “am going”.

Nghĩa thường dùng

đi động từ

“I am going to the market.”Tôi đang đi đến chợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...