Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amassment

/ə'mæsmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amassment

/ə'mæsmənt/

danh từ

  • sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. An amassing; a heap collected; a large quantity or number brought together; an accumulation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...