amazonian
/,æmә'zәunjәn/ phổ biến #20579
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amazonian
//
* tính từ- (nói về đàn bà) có vóc dáng như đàn ông
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to or resembling an Amazon; of masculine manners; warlike. a. Of or pertaining to the river Amazon in South America, or to its valley.