ambiance
/'æmbiәns/ phổ biến #20611
Nghĩa thường dùng
bầu không khí, không gian (của nhà hàng/sự kiện)
danh từ
“The restaurant is known for its romantic ambiance.”Nhà hàng nổi tiếng với không gian lãng mạn.
Biến thể từ
ambiances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ambiance
//
* danh từ- môi trường, không khí của một địa điểm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the atmosphere of an environment