Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambiance

/'æmbiәns/ phổ biến #20611

Nghĩa thường dùng

bầu không khí, không gian (của nhà hàng/sự kiện) danh từ

“The restaurant is known for its romantic ambiance.”Nhà hàng nổi tiếng với không gian lãng mạn.

Biến thể từ ambiances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambiance

//

* danh từ
  • môi trường, không khí của một địa điểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the atmosphere of an environment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...