Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambient noise

Nghĩa thường dùng

Tiếng ồn xung quanh cụm từ

“I find that ambient noise, like soft music, helps me concentrate better while studying.”Tôi thấy rằng tiếng ồn xung quanh, như nhạc nhẹ, giúp tôi tập trung hơn khi học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambient noise

//

  • (Tech) tiếng ồn chung quanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...