Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambiparous

/,æmbi'pærәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambiparous

//

* tính từ
  • có mầm hoa lá
Định nghĩa tiếng Anh

a. Characterized by containing the rudiments of both flowers and leaves; -- applied to a bud.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...