Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambitious goals

Nghĩa thường dùng

mục tiêu đầy tham vọng cụm từ

“She has set ambitious goals for her career.”Cô ấy đã đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng cho sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...