Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambivalent

/'æmbi'veilənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10693

Nghĩa thường dùng

lưỡng lự, có cảm xúc trái chiều tính từ

“Employees felt ambivalent about the merger announcement.”Nhân viên cảm thấy lưỡng lự trước thông báo sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambivalent

/'æmbi'veilənt/

tính từ

  • vừa yêu, vừa ghét (cái gì); có mâu thuẫn trong tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

s. uncertain or unable to decide about what course to follow

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...