ambivalent
/'æmbi'veilənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10693
Nghĩa thường dùng
lưỡng lự, có cảm xúc trái chiều
tính từ
“Employees felt ambivalent about the merger announcement.”Nhân viên cảm thấy lưỡng lự trước thông báo sáp nhập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ambivalent
/'æmbi'veilənt/
tính từ
- vừa yêu, vừa ghét (cái gì); có mâu thuẫn trong tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
s. uncertain or unable to decide about what course to follow