Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ameliorator

/ə'mi:ljəreitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ameliorator

/ə'mi:ljəreitə/

danh từ

  • người làn cho tốt hơn, người cải thiện
  • cái để làn cho tốt hơn, cái để cải thiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who ameliorates.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...