ametropia
/,æmi'trәupiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ametropia
//
* danh từ- (y học) chứng mắt bị loạn khúc xạ
Định nghĩa tiếng Anh
n (ophthalmology) faulty refraction of light rays in the eye as in astigmatism or myopia