among themselves
Nghĩa thường dùng
giữa chính họ
cụm từ
“The team members often share ideas among themselves.”Các thành viên trong nhóm thường chia sẻ ý tưởng giữa chính họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giữa chính họ
- interact among themselves: tương tác giữa chính họ
- discuss among themselves: thảo luận giữa chính họ
- trong số họ