Từ điển Anh–Việt

112.439 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

among themselves

Nghĩa thường dùng

giữa chính họ cụm từ

“The team members often share ideas among themselves.”Các thành viên trong nhóm thường chia sẻ ý tưởng giữa chính họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giữa chính họ
    • interact among themselves: tương tác giữa chính họ
    • discuss among themselves: thảo luận giữa chính họ
  • trong số họ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...