Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amongst

/ə'mʌɳ/ Collins ★★ phổ biến #7821

Nghĩa thường dùng

giữa, trong số giới từ

“She felt comfortable amongst her friends.”Cô ấy cảm thấy thoải mái giữa những người bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amongst

/ə'mʌɳ/

giới từ

  • giữa, ở giữa
    • among the crowd: ở giữa đám đông
  • trong số
    • among the guests were...: trong số khách mời có...
Định nghĩa tiếng Anh

prep. Mixed or mingled; surrounded by. prep. Conjoined, or associated with, or making part of the number of; in the number or class of. prep. Expressing a relation of dispersion, distribution, etc.; also, a relation of reciprocal action.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...