amorphousness
/ə'mɔ:fəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amorphousness
/ə'mɔ:fəsnis/
danh từ
- tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình
- (khoáng chất) tính không kết tinh
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...