Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amphi-

/'æmfi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amphi-

//

  • (dạng hoep hợp) hai, lưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

A prefix in words of Greek origin, signifying both, of both kinds, on both sides, about, around.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...