Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amphibian

/æm'fibiən/ IELTSGRE phổ biến #16433

Nghĩa thường dùng

lưỡng cư danh từ

“Frogs are common amphibians.”Ếch là loài lưỡng cư phổ biến.

Biến thể từ amphibians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amphibian

/æm'fibiən/

tính từ

  • (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
  • (quân sự) lội nước (xe)
    • an amphibian tank: xe tăng lội nước

danh từ

  • (động vật học) động vật lưỡng cư
  • (hàng không) thuỷ phi cơ
  • (quân sự) xe tăng lội nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flat-bottomed motor vehicle that can travel on land or water n. an airplane designed to take off and land on water n. cold-blooded vertebrate typically living on land but breeding in water; aquatic larvae undergo metamorphosis into adult form

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...