Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amphitheatre

/'æmfi,θiətə/

Nghĩa thường dùng

đấu trường danh từ

“The ancient amphitheatre was a popular gathering place.”Đấu trường cổ đại là nơi tập trung phổ biến.

Biến thể từ amphitheatres số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amphitheatre

/'æmfi,θiətə/

danh từ

  • giảng đường (có bậc)
  • (sân khấu) chuồng gà (ở nhà hát)
  • (sử học) đài vòng
Định nghĩa tiếng Anh

n a sloping gallery with seats for spectators (as in an operating room or theater) n an oval large stadium with tiers of seats; an arena in which contests and spectacles are held

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...