amphoric
/æm'fɔrik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amphoric
/æm'fɔrik/
tính từ
- (y học) (thuộc) vò; như thổi qua cái vò
- amphoric breathing: tiếng thở vò
Định nghĩa tiếng Anh
a the sound heard in auscultation resembling the hollow sound made by blowing across the mouth of a bottle