amphoteric
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amphoteric
/,æmfə'terik/
tính từ
- (vật lý); (hoá học) lưỡng tính
- amphoteric ion: ion lưỡng tính
Định nghĩa tiếng Anh
a. having characteristics of both an acid and a base and capable of reacting as either
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. having characteristics of both an acid and a base and capable of reacting as either
Đang tải...