Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amplify marginalized voices

Nghĩa thường dùng

khuếch đại tiếng nói của các nhóm yếu thế cụm từ

“Documentaries aim to amplify marginalized voices within society.”Các bộ phim tài liệu nhằm khuếch đại tiếng nói của các nhóm yếu thế trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...