amputator
/'æmpjuteitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amputator
/'æmpjuteitə/
danh từ
- người cắt cụt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a surgeon who removes part or all of a limb
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a surgeon who removes part or all of a limb
Đang tải...