Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amsterdam

/ˈæm.stər.dæm/

Nghĩa thường dùng

thủ đô Hà Lan danh từ riêng

“Amsterdam is famous for its canals.”Amsterdam nổi tiếng với các kênh đào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • thủ đô Hà Lan

ví dụ

Amsterdam is famous for its canals. — Amsterdam nổi tiếng với các kênh đào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...