Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amuck

/ə'mʌk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amuck

/ə'mʌk/

phó từ

  • như một người điên cuồng lên
    • to run amuck: chạy như một người điên, chạy cuồng lên; lồng lên như một kẻ khát máu
Định nghĩa tiếng Anh

s. frenzied as if possessed by a demon

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...