amuck
/ə'mʌk/
phó từ
- như một người điên cuồng lên
- to run amuck: chạy như một người điên, chạy cuồng lên; lồng lên như một kẻ khát máu
Định nghĩa tiếng Anh
s. frenzied as if possessed by a demon
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. frenzied as if possessed by a demon
Đang tải...