amusable
/ə'mju:zəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amusable
/ə'mju:zəbl/
tính từ
- có thể làm vui được, có thể giải trí được
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being amused.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Capable of being amused.
Đang tải...