amusement
/ə'mju:zmənt/ Collins ★ phổ biến #6732
Nghĩa thường dùng
sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển
danh từ
“The amusement park was filled with laughter and joy.”Công viên giải trí tràn ngập tiếng cười và niềm vui.
Biến thể từ
amusements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amusement
/ə'mju:zmənt/
danh từ
- sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển
- to do something for amusement: làm việc để giải trí
- place of amusement: nơi vui chơi
- sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười
- with a look of amusement: với vẻ thích thú
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of delight at being entertained