Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amusement

/ə'mju:zmənt/ Collins ★ phổ biến #6732

Nghĩa thường dùng

sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển danh từ

“The amusement park was filled with laughter and joy.”Công viên giải trí tràn ngập tiếng cười và niềm vui.

Biến thể từ amusements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amusement

/ə'mju:zmənt/

danh từ

  • sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển
    • to do something for amusement: làm việc để giải trí
    • place of amusement: nơi vui chơi
  • sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười
    • with a look of amusement: với vẻ thích thú
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of delight at being entertained

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...