Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amusement park

/əˈmjuːzmənt pɑːrk/

Nghĩa thường dùng

công viên giải trí danh từ

“Disney is the most famous amusement park.”Disney là công viên giải trí nổi tiếng nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amusement park

//

* danh từ
  • khu vực ngoài trời có đu, vòng ngựa gỗ, phòng tập bắn...để vui chơi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...