Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an abundant amount of

/ən əˈbʌndənt əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

nhiều hơn đủ; phong phú cụm từ

“There is an abundant amount of natural resources in the region.”Có một số lượng phong phú tài nguyên thiên nhiên trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...