Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an abundant supply of

/ən əˈbʌndənt səˈplaɪ ʌv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng lớn cái gì đó có sẵn cụm từ

“There is an abundant supply of fresh water in the region.”Có một nguồn nước ngọt dồi dào trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...