Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advantage of

/ədˈvæntɪdʒ əv/

Đang hiển thị mục gốc advantage of cho “an advantage of”.

Nghĩa thường dùng

lợi thế của cái gì đó cụm từ

“One advantage of working from home is flexibility.”Một lợi thế của việc làm việc tại nhà là tính linh hoạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...