an ample amount of
/ən ˈæmpəl əˈmaʊnt əv/
Nghĩa thường dùng
nhiều hơn đủ; một lượng phong phú
cụm từ
“We have an ample amount of resources for the project.”Chúng tôi có một lượng tài nguyên phong phú cho dự án.