Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an ample share of

/æn ˈæmpl ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần hào phóng của cái gì đó cụm từ

“They received an ample share of the profits from the venture.”Họ nhận được một phần hào phóng của lợi nhuận từ dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...