an ample share of
/æn ˈæmpl ʃɛr əv/
Nghĩa thường dùng
một phần hào phóng của cái gì đó
cụm từ
“They received an ample share of the profits from the venture.”Họ nhận được một phần hào phóng của lợi nhuận từ dự án.