Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an apple a day

/ən ˈæp.əl ə deɪ/

Nghĩa thường dùng

Ăn thực phẩm lành mạnh giúp bạn khỏe mạnh. cụm từ

“My grandmother always says, 'An apple a day keeps the doctor away.'”Bà tôi luôn nói: 'Một quả táo mỗi ngày giúp bác sĩ tránh xa.'

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...