approach to
/əˈproʊtʃ tuː/
Đang hiển thị mục gốc approach to cho “an approach to”.
Nghĩa thường dùng
cách tiếp cận cái gì đó
cụm từ
“His approach to solving problems is unique.”Cách tiếp cận của anh ấy trong việc giải quyết vấn đề là độc đáo.