Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approach to

/əˈproʊtʃ tuː/

Đang hiển thị mục gốc approach to cho “an approach to”.

Nghĩa thường dùng

cách tiếp cận cái gì đó cụm từ

“His approach to solving problems is unique.”Cách tiếp cận của anh ấy trong việc giải quyết vấn đề là độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...