Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an argument

/ən ˈɑːɡjumənt/

Nghĩa thường dùng

luận điểm, lý lẽ (một lý do để tin điều gì) danh từ

“There is a strong argument that everyone should learn a second language.”Có một lý lẽ thuyết phục rằng ai cũng nên học một ngôn ngữ thứ hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...