Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

An electric cooker

Nghĩa thường dùng

Nồi cơm điện danh từ

“An electric cooker makes it easy to prepare meals quickly and efficiently.”Một nồi cơm điện giúp việc nấu ăn trở nên dễ dàng và nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...