Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endangered species

/ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiːz/

Đang hiển thị mục gốc endangered species cho “an endangered species”.

Nghĩa thường dùng

loài có nguy cơ tuyệt chủng danh từ

“The panda is an endangered species that needs our help.”Gấu trúc là một loài có nguy cơ tuyệt chủng cần sự giúp đỡ của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...