an equal amount of
/ən ˈiː.kwəl əˈmaʊnt əv/
Nghĩa thường dùng
cùng một số lượng của cái gì đó
cụm từ
“An equal amount of resources was allocated to each team.”Một số lượng bằng nhau của tài nguyên đã được phân bổ cho mỗi đội.