Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an equal amount of

/ən ˈiː.kwəl əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

cùng một số lượng của cái gì đó cụm từ

“An equal amount of resources was allocated to each team.”Một số lượng bằng nhau của tài nguyên đã được phân bổ cho mỗi đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...