Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an essential aspect

/ɪˈsɛnʃəl ˈæspekt/

Nghĩa thường dùng

một phần hoặc yếu tố cần thiết của điều gì đó cụm từ

“Communication is an essential aspect of teamwork.”Giao tiếp là một khía cạnh cần thiết của làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...