an exceptional number of
/ən ɪkˈsɛpʃənl ˈnʌmbər əv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng rất cao của cái gì đó, không bình thường
cụm từ
“An exceptional number of students excelled in the exam.”Một số lượng rất cao sinh viên đã xuất sắc trong kỳ thi.