Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an exceptional number of

/ən ɪkˈsɛpʃənl ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng rất cao của cái gì đó, không bình thường cụm từ

“An exceptional number of students excelled in the exam.”Một số lượng rất cao sinh viên đã xuất sắc trong kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...