an extensive array of
/ən ɪkˈstɛnsɪv əˈreɪ əv/
Nghĩa thường dùng
một loạt rộng lớn các loại của cái gì đó
cụm từ
“The museum has an extensive array of artifacts.”Bảo tàng có một loạt rộng lớn các hiện vật.