an extensive number of
/ən ɪkˈstɛnsɪv ˈnʌmbər əv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng lớn hoặc đa dạng của cái gì đó
cụm từ
“An extensive number of studies have been conducted on this topic.”Một số lượng lớn các nghiên cứu đã được thực hiện về chủ đề này.