Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an increasing amount of

Nghĩa thường dùng

một lượng ngày càng tăng theo thời gian cụm từ

“There is an increasing amount of waste in the oceans.”Có một lượng chất thải ngày càng tăng trong đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...