Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an increasing number of

/ən ɪnˈkriːsɪŋ ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

ngày càng nhiều; một lượng đang tăng lên cụm từ

“An increasing number of people are working remotely.”Ngày càng nhiều người làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...