Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an increasing share of

/ən ɪnˈkriː.sɪŋ ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần đang tăng của cái gì đó cụm từ

“An increasing share of the population is aging.”Một phần đang tăng của dân số đang già đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...