Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an infinitesimal amount of

Nghĩa thường dùng

một số lượng cực kỳ nhỏ cụm từ

“There was an infinitesimal amount of error in the calculations.”Có một số lượng sai sót cực kỳ nhỏ trong các phép tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...