Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an inside job

/æn ˌɪnˈsaɪd dʒɒb/

Nghĩa thường dùng

vụ trộm hoặc tội ác do người trong nội bộ thực hiện hoặc tiếp tay thành ngữ

“Detectives suspected the robbery was an inside job — only staff knew the code.”Thám tử nghi ngờ vụ trộm là do người trong nội bộ thực hiện — chỉ nhân viên mới biết mật mã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...