an insignificant amount of
/ən ˌɪnˈsɪɡnɪfɪkənt əˈmaʊnt əv/
Nghĩa thường dùng
một lượng rất nhỏ không quan trọng
cụm từ
“There was an insignificant amount of error in the calculation.”Có một lượng rất nhỏ lỗi trong phép tính.