an insignificant portion of
/ən ˌɪnˈsɪɡnɪfɪkənt ˈpɔrʃən əv/
Nghĩa thường dùng
một phần rất nhỏ hoặc không quan trọng
cụm từ
“An insignificant portion of the budget was allocated to research.”Một phần không đáng kể của ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.