Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an insignificant portion of

/ən ˌɪnˈsɪɡnɪfɪkənt ˈpɔrʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần rất nhỏ hoặc không quan trọng cụm từ

“An insignificant portion of the budget was allocated to research.”Một phần không đáng kể của ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...