an old flame
Nghĩa thường dùng
một người yêu cũ
cụm từ
“I ran into an old flame at the reunion.”Tôi đã gặp một người yêu cũ tại buổi họp mặt.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I ran into an old flame at the reunion.”Tôi đã gặp một người yêu cũ tại buổi họp mặt.
Đang tải...