Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old friend

/ˌəʊld ˈfrend/

Đang hiển thị mục gốc old friend cho “an old friend”.

Nghĩa thường dùng

bạn cũ, bạn lâu năm danh từ

“I met an old friend from university at the coffee shop.”Tôi gặp một người bạn cũ hồi đại học ở quán cà phê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...